Trang nhất » Công Khai Chất Lượng Giáo Dục

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019


       SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO TP.HCM                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
      TRƯỜNG THCS&THPT KHAI MINH                             Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

  


Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Xét tuyển HS cũ lên lớp
Xét tuyển
HS cũ lên lớp
Xét tuyển
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành Chương trình chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành Chương trình chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
*Nhà trường  (thông qua GVCN) thường xuyên liên hệ,cập nhật tình hình học tập của HS.
*HS phải có thái độ học tập tích cực và thực hiện tốt nội quy,những qui định  của nhà trường.
*Nhà trường  (thông qua GVCN) thường xuyên liên hệ,cập nhật tình hình học tập của HS.
*HS phải có thái độ học tập tích cực và thực hiện tốt nội quy,những qui định  của nhà trường.
*Nhà trường  (thông qua GVCN) thường xuyên liên hệ,cập nhật tình hình học tập của HS.Tư vấn và hướng nghiệp cho HS  chọn ngành,nghề vào Đại học đúng với khả năng nguyện vọng và trình độ của từng HS
*HS phải có thái độ học tập tích cực và thực hiện tốt nội quy,những qui định  của nhà trường.
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
-Bảo đảm có đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy và học -Bảo đảm có đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy và học -Bảo đảm có đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho việc dạy và học
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Nhà trường tổ chức học tập các môn năng khiếu, kỹ năng sống,tổ chức tham quan ngoại khóa cho HS toàn trường Nhà trường tổ chức học tập các môn năng khiếu, kỹ năng sống,tổ chức tham quan ngoại khóa cho HS toàn trường Nhà trường tổ chức học tập các môn năng khiếu, kỹ năng sống,tổ chức tham quan ngoại khóa cho HS toàn trường
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
*Tất cả GV đều có trình độ đạt chuẩn
*Thường xuyên theo dõi,cập nhật để nắm bắt tâm tư,nguyện vọng,năng lực học tập của từng HS để kịp thời,uốn nắn,giải thích,bổ sung những kiến thức còn thiếu của các em HS.
*Tất cả GV đều có trình độ đạt chuẩn
*Thường xuyên theo dõi,cập nhật để nắm bắt tâm tư,nguyện vọng,năng lực học tập của từng HS để kịp thời,uốn nắn,giải thích,bổ sung những kiến thức còn thiếu của các em HS.
*Tất cả GV đều có trình độ đạt chuẩn
*Thường xuyên theo dõi,cập nhật để nắm bắt tâm tư,nguyện vọng,năng lực học tập của từng HS để kịp thời,uốn nắn,giải thích,bổ sung những kiến thức còn thiếu của các em HS.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Đạo đức:98% đạt tốt và khá
-Học tập:95% HS đạt từ TB trở lên
-Sức khỏe: 100% đạt đủ sức khỏe để học tập
-Đạo đức:98% đạt tốt và khá
-Học tập:95% HS đạt từ TB trở lên
-Sức khỏe: 100% đạt đủ sức khỏe để học tập
-Đạo đức:98% đạt tốt và khá
-Học tập:100% HS đạt từ TB trở lên
-Sức khỏe: 100% đạt đủ sức khỏe để học tập
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
100% có đủ trình độ,khả năng để tiếp tục học tiếp theo các lớp trên 100% có đủ trình độ,khả năng để tiếp tục học tiếp theo các lớp trên Đậu tốt nghiệp THPT quốc gia và đạt yêu cầu điểm chuẩn để trúng tuyển vào các trường ĐH-CĐ
                                                   
                                       


Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 15 2.2
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 2 2
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 12 1.8
7 Bình quân lớp/phòng học 13/15 2.2
8 Bình quân học sinh/lớp 25 1.8
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 2500 6.7
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1000 2.7
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 825 2.2
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 140 2
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 24  
3 Diện tích thư viện (m2) 100 0.2
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
600 1.6
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 500  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10   3
2 Khối lớp 11   3
3 Khối lớp 12   3
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   1
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 40 Số học sinh/bộ
 
 
 
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 17 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 14 1
2 Cát xét 1  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 80
XI Nhà ăn 400
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 6 (300) 250 2
XIII Khu nội trú 6 (300) 150 2
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 10 5/5 0.08 0.1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  



 
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 – 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 127 39 32 56
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
99 25 25 49
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
26 14 6 6
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0 1 1
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 127 39 32 56
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
27 8 5 14
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
76 17 21 38
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
     23 14 5 4
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0 1 0
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 127 39 32 56
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
70 39 31 0
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
13 8 5 0
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
38 17 21 0
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0 1 0
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
       
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
       
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
       
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
       
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
       
1 Cấp tỉnh/thành phố        
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế        
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 56 0 0 56
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 56 0 0 56
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
       
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
       
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 93 28 28 37
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0


 
       
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
 
53
 
29
 
24
 
 
 
2
 
38
 
1
 
 
 
11
 
I Giáo viên 39 15 24              
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán   1 2     3        
2   2 2     4        
3 Hóa   0 3     3        
4 Văn     3     3        
5 Anh     3     3        
6 Sinh     2     2        
7 Sử   1 1     2        
8 Địa     2     2        
9 GDCD     2     2        
10 Tin Học     2     2        
11 Công Nghệ   1 1     2        
12 Mỹ Thuật                    
13 Âm Nhạc                    
14 GDQP     1     1        
15 Thể Dục     1     1        
16 Năng Khiếu                    
II Cán bộ quản lý 1 1       1        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng                    
III Nhân viên 13 13                
1 Nhân viên kế toán   1         1      
2 Thủ quĩ                    
3 Nhân viên y tế   1                
4 Nhân viên học vụ   1       1        
5 Nhân viên giáo vụ   1       1        
6 Nhân viên bảo vệ                    
7 Nhân viên tạp vụ   3             3  
8 Nhân viên phụ bếp   4             3  

 Quận Tân Phú, ngày 20 tháng 8 năm 2018.
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                   
 
 
 
                                                      Lê Thành Phước



 

Powered by NukeViet CMS. Design by VINADES.,JSC